facteur

danh từ giống đực
  1. nhân tố
    • Facteur moral
      nhân tố tinh thần
  2. (toán học) thừa số, nhân tử
  3. (vật lý) học hệ số
    • Facteur de sécurité
      hệ số an toàn
    • Facteur de compressibilité
      hệ số nén
    • Facteur d'équilibre
      hệ số cân bằng
    • Facteur de régulation
      hệ số điều chỉnh
    • Facteur exponentiel
      hệ số
    • Facteur d'utilisation
      hệ số sử dụng
  4. người phát thư
  5. (đường sắt) nhân viên chuyển hàng
  6. (từ ; nghĩa ) thợ đàn
    • Facteur de pianos
      thợ pianô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "facteur"

facteur
Le facteur dépose le courrier dans la boîte aux lettres.