faillite

danh từ giống cái
  1. sự vỡ nợ, sự phá sản
    • Faire faillite; être en faillite
      vỡ nợ, phá sản
  2. (nghĩa bóng) sự thất bại, sự suy sụp
    • La faillite d'une politique
      sự thất bại của một chính sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faillite"

faillite
Une petite entreprise familiale a dû déclarer faillite.