fillette

danh từ giống cái
  1. cô gái nhỏ, gái
  2. (thông tục) chai con, chai góc ba (khoảng 1 / 3 lít, để đựng rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fillette
Une fillette joue avec son chien dans le jardin.