fairish

/'feəriʃ/
Học thuật
Thân thiện
fairish

The child has fairish hair that shines in the sunlight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kha khá, tàm tạm: Chỉ mức độ hoặc chất lượngmức trung bình, không xuất sắc nhưng cũng không tệ.
    • Hơi vàng hoe (tóc): Mô tả màu tóc sắc vàng nhạt.
    • Trắng trẻo (da): Mô tả làn da màu sáng, nhợt nhạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has a fairish income, enough to live comfortably but not luxuriously. (Anh ấy thu nhập kha khá, đủ để sống thoải mái nhưng không xa hoa.)
    • Her hair is fairish, not quite blonde but lighter than brown. (Tóc ấy hơi hoe vàng, không hẳn là vàng hoe nhưng nhạt hơn màu nâu.)
    • People with fairish skin need to be careful in the sun. (Những người làn da trắng trẻo cần cẩn thận dưới ánh nắng mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A fairish amount": Một lượng kha khá, một số lượng đáng kể nhưng không lớn lắm.

    • We received a fairish amount of applications for the position. (Chúng tôi nhận được một số lượng đơn ứng tuyển kha khá cho vị trí này.)
  • "Fairish weather": Thời tiết tạm được, không quá xấu.

    • We can have a picnic if the weather stays fairish. (Chúng ta có thể đi ngoại nếu thời tiết cứ tạm được như thế này.)
Biến thể từ gần giống
  • Fair (adj): Công bằng; khá tốt; sáng màu (da, tóc).
    • She has fair hair and blue eyes. ( ấy mái tóc vàng đôi mắt xanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Moderate: Vừa phải, trung bình.
  • Passable: Có thể chấp nhận được, tạm được.
  • Light-colored: màu sáng, nhạt.
fairish

The child has fairish hair that shines in the sunlight.

tính từ
  1. kha khá, tàm tạm
  2. hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da)

Từ đồng nghĩa