fanatic

/fə'nætik/
Học thuật
Thân thiện
fanatic

A sports fanatic paints his face in his team's colors before the big game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người cuồng tín: Một người niềm tin hoặc sự nhiệt tình quá mức, thường đến mức cực đoan không khoan nhượng, đối với một tôn giáo, chính trị, hoặc một niềm đam mê nào đó.
    • Người cuồng nhiệt: Một người quá say mê nhiệt thành với một sở thích, hoạt động, hoặc một cá nhân (như một đội thể thao, ban nhạc).
  2. Tính từ:

    • Cuồng tín: Thể hiện sự nhiệt thành quá mức phi lý trí, mang tính cực đoan.
    • Cuồng nhiệt: Thể hiện sự say mê nhiệt tình cực độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was a religious fanatic who refused to listen to other viewpoints. (Anh ta một kẻ cuồng tín tôn giáo, người từ chối lắng nghe các quan điểm khác.)
    • She is a football fanatic and never misses a match of her favorite team. ( ấy một người cuồng nhiệt bóng đá không bao giờ bỏ lỡ trận đấu nào của đội bóng yêu thích.)
  • Tính từ:

    • His fanatic devotion to the cause made him blind to its flaws. (Lòng trung thành cuồng tín của anh ta với lý tưởng khiến anh ta mù quáng trước những sai sót của .)
    • They are fanatic supporters of the band, following them on every tour. (Họ những người ủng hộ cuồng nhiệt ban nhạc, theo dõi họ trong mọi chuyến lưu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be fanatic about something": cực kỳ say mê, cuồng nhiệt về điều đó.
    • He is fanatic about cleanliness and organizes everything perfectly. (Anh ấy cực kỳ cuồng nhiệt về sự sạch sẽ sắp xếp mọi thứ một cách hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Fanatical (tính từ): (cách viết khác của tính từ "fanatic") cuồng tín, cuồng nhiệt.

    • She has a fanatical obsession with collecting stamps. ( ấy một nỗi ám ảnh cuồng nhiệt với việc sưu tập tem.)
  • Fanaticism (danh từ): sự cuồng tín, chủ nghĩa cuồng tín.

    • The war was fueled by religious fanaticism. (Cuộc chiến được thúc đẩy bởi chủ nghĩa cuồng tín tôn giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tiêu cực): Zealot (người cuồng tín), extremist (người cực đoan).
  • Danh từ (nghĩa tích cực/trung lập): Enthusiast (người nhiệt thành), devotee (người tận tụy, người hâm mộ).
  • Tính từ: Rabid (cuồng tín, dữ dội), overzealous (quá nhiệt tình).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Moderate (người ôn hòa), skeptic (người hoài nghi).
  • Tính từ: Apathetic (thờ ơ), indifferent (lãnh đạm), moderate (ôn hòa).
Thành ngữ liên quan
  • "Blind fanaticism": sự cuồng tín mù quáng.
    • The leader's blind fanaticism led his followers to disaster. (Sự cuồng tín mù quáng của người lãnh đạo đã dẫn những người theo ông ta đến thảm họa.)
fanatic

A sports fanatic paints his face in his team's colors before the big game.

danh từ
  1. người cuồng tín
tính từ+ Cách viết khác : (fanatical) /fə'nætikəl/
  1. cuồng tín

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "fanatic"