rabid

/'ræbid/
tính từ
  1. dại, bị bệnh dại; (thuộc) bệnh dại
    • a rabid dog
      con chó dại
    • rabid virus
      virút bệnh dại
  2. hung dữ, điên dại, cuồng bạo
    • rabid hunger
      cơn đói cuồng lên
    • rabid hate
      sự ghét cay ghét đắng
  3. không còn biết lẽ phải, mất hết lý trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rabid"

Từ có nhắc đến "rabid"

rabid
A dog with a foaming mouth is suspected of being rabid.