farrago

/fə'rɑ:gou/
danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) mớ hạt lẫn lộn (đưa gieo để lấy thức ăn cho gia súc)
  2. (nghĩa bóng, từ hiếm, nghĩa ít dùng) mớ hổ lốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

farrago
Un fermier sème un farrago pour nourrir ses vaches.