frigo

danh từ giống đực
  1. (thân mật) máy ướp lạnh
    • Mettre dans le frigo
      để vào máy ướpc lạnh
  2. (thông tục) thịt ướp lạnh
    • Un kilo frigo
      một kilogam thịt ướp lạnh
    • il fait frigo
      (thông tục) trời lạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "frigo"

frigo
On range le lait dans le frigo.