faucal

/'fɔ:kəl/
Học thuật
Thân thiện
faucal

The doctor examines the patient's faucal region with a small light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) yết hầu: Liên quan đến vùng yết hầu, phần phía sau của khoang miệng, nơi tiếp giáp với họng. Thuật ngữ chuyên ngành trong ngôn ngữ học giải phẫu.
  2. Danh từ:

    • Âm yết hầu: Trong ngôn ngữ học, đây một loại âm thanh được tạo ra khi luồng hơi đi qua vùng yết hầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The faucal region is important for the articulation of certain guttural sounds. (Vùng yết hầu quan trọng đối với việc phát âm một số âm thanh cổ họng.)
    • A faucal infection can cause difficulty in swallowing. (Nhiễm trùng yết hầu có thể gây khó nuốt.)
  • Danh từ:

    • Some languages have distinct faucals in their phonetic inventory. (Một số ngôn ngữ các âm yết hầu riêng biệt trong hệ thống ngữ âm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faucalization (danh từ): Sự yết hầu hóa. Quá trình phát âm trong đó âm thanh được tạo ra với sự tham gia đặc trưng của vùng yết hầu.
    • The faucalization of the vowel gave it a distinct, hollow quality. (Sự yết hầu hóa của nguyên âm đã tạo cho một chất lượng đặc biệt, trầm đục.)
Biến thể từ gần giống
  • Fauces (danh từ số nhiều): Yết hầu. Thuật ngữ giải phẫu chỉ chính phần cổ họng phía sau khoang miệng.
  • Faucalized (tính từ): Đã được yết hầu hóa. Dùng để mô tả một âm thanh được phát âm với đặc điểm yết hầu.
Từ đồng nghĩa
  • Pharyngeal (tính từ): (Thuộc) hầu. Có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự, mặc dù "pharyngeal" thường chỉ vùng họng rộng hơn một chút so với "faucal".
faucal

The doctor examines the patient's faucal region with a small light.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) (thuộc) yết hầu
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) âm yết hầu

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faucal"