focal

/'foukəl/
tính từ
  1. (vật ), (toán học) tiêu
    • focal axis
      trục tiêu
    • focal distance (length)
      tiêu cự
  2. trung tâm, trọng tâm
    • to be the focal point of one's thinhking
      điểm mình tập trung mọi ý nghĩ vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

focal
The telescope's focal length determines its magnification.