fauteur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kẻ xúi giục, kẻ gây ra: Người chủ động khuyến khích, thúc đẩy hoặc gây ra những hành động sai trái, bạo loạn hoặc rắc rối.
  2. Tính từ:

    • Xúi giục, gây ra: Dùng để mô tả một người hoặc hành động tính chất khuyến khích, thúc đẩy điều xấu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les autorités ont arrêté les fauteurs de désordre. (Nhà chức trách đã bắt giữ những kẻ xúi giục gây rối trật tự.)
    • Il est considéré comme le principal fauteur de cette rébellion. (Hắn bị coi là kẻ xúi giục chính của cuộc nổi loạn này.)
  • Tính từ:

    • Ses paroles fauteuses de haine ont été condamnées. (Những lời lẽ xúi giục hận thù của hắn đã bị lên án.)
    • Une influence fauteuse de troubles. (Một ảnh hưởng xúi giục gây rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fauteur de guerre": kẻ gây chiến, kẻ chủ chiến.

    • Les historiens l'identifient comme un fauteur de guerre. (Các sử gia xác định ông tamột kẻ gây chiến.)
  • "fauteur de scandale": kẻ gây ra vụ bê bối.

    • Le journal a démasqué le fauteur de scandale. (Tờ báo đã vạch mặt kẻ gây ra vụ bê bối.)
Biến thể từ gần giống
  • Fauteuse (danh từ giống cái): kẻ xúi giục (nữ).

    • Elle a été désignée comme la fauteuse principale. ( ta bị chỉ địnhkẻ xúi giục chính.)
  • Fauteur de troubles (cụm danh từ): kẻ xúi giục gây rối, kẻ gây rối.

    • La police surveille les fauteurs de troubles potentiels. (Cảnh sát theo dõi những kẻ khả năng gây rối.)
Từ đồng nghĩa
  • Instigateur (danh từ): kẻ chủ mưu, kẻ xúi giục.
  • Provocateur (danh từ): kẻ khiêu khích.
  • Agitateur (danh từ): kẻ kích động.
Từ trái nghĩa
  • Pacificateur (danh từ): người hòa giải, người dẹp yên.
  • Conciliateur (danh từ): người hòa giải.
danh từ giống đực
  1. kẻ xúi giục
    • Les fauteur de troubles
      những kẻ xúi giục làm loạn
tính từ
  1. xúi giục

Từ có nhắc đến "fauteur"