futur

tính từ
  1. sau này, tương lai
    • Futur mariage
      đám cưới sau này
    • Vie future
      kiếp sau
danh từ giống đực
  1. chú rể sắp cưới
  2. tương lai
    • S'inquiéter du futur
      lo lắng về tương lai
  3. (ngôn ngữ học) thời tương lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

futur
Un enfant dessine une fusée pour imaginer le futur.