foutre

ngoại động từ
  1. (thông tục) vứt, ném
    • Foutre ses outils à terre
      vứt đồ nghề xuống đất
    • Foutre quelqu'un à la porte
      đuổi ai ra khỏi cửa
  2. nện, đánh
    • Foutre des coups
      nện cho mấy đòn
  3. làm
    • Il ne fout rien
      chẳng làm gì cả
    • foutre la paix
      để yên
    • foutre le camp
      (thông tục) cuốn xéo

Khám phá thêm

Các từ liên quan