faveur

danh từ giống cái
  1. sự chiếu cố, sự che chở
    • Implorer la faveur de quelqu'un
      cầu xin ai chiếu cố
  2. ân huệ, đặc ân
    • Obtenir une faveur được ân huệ, solliciter une faveur
      xin một đặc ân
  3. sự quý mến, sự ưa chuộng; uy tín
    • Il a gagné la faveur du public
      ông ta đã được quần chúng quý mến
  4. dải lụa
    • Une faveur rose
      dải lụa hồng
    • à la faveur de
      nhờ có, nhân
    • en faveur de
      xét đến, do chiếu cố đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "faveur"

faveur
Une jeune fille porte une faveur rose dans ses cheveux.