favori

tính từ
  1. được ưa thích, được yêu quí
    • Livre favori
      sách ưa thích
danh từ giống đực
  1. người được ưa thích, người được yêu quý
    • Auteur qui est le favori du public
      tác giả được công chúng ưa thích
  2. sủng thần
    • Les favoris d'un roi
      những sủng thần của một quốc vương
  3. (thể dục thể thao) ngựa được coi là sẽ thắng
  4. (số nhiều) chòm râu má (theo mốt thế kỷ 19)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "favori"

favori
Le chat noir est son animal favori.