fellah

/'felə/ Cách viết khác : (fellaheen) /'feləhi:n/ (fellahs) /'feləz/
Học thuật
Thân thiện
fellah

A fellah plows a field with a pair of oxen at sunrise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nông dân Ai Cập: Từ này dùng để chỉ một người nông dân hoặc người lao động nông nghiệp ở Ai Cập.
    • Nông dânRập: Nghĩa mở rộng, có thể chỉ người nông dâncác nướcRập nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fellah worked from dawn till dusk in the fields along the Nile. (Người nông dân Ai Cập làm việc từ sáng đến tối trên những cánh đồng dọc sông Nile.)
    • The life of a traditional fellah is closely tied to the land and the seasons. (Cuộc sống của một người nông dân truyền thống gắn chặt với đất đai các mùa vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong các văn bản lịch sử, nhân chủng học hoặc mô tả xã hội để chỉ tầng lớp nông dân bản địa ở Ai Cập khu vực Levant.
    • The study focused on the social structure of the Egyptian fellahin in the 19th century. (Nghiên cứu tập trung vào cấu trúc xã hội của tầng lớp nông dân Ai Cập vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Fellahin (danh từ, số nhiều): Dạng số nhiều thông dụng của "fellah", chỉ một nhóm người nông dân.
    • The fellahin were the backbone of the agricultural economy. (Những người nông dân xương sống của nền kinh tế nông nghiệp.)
  • Peasant (danh từ): Nông dân (từ tổng quát hơn, không giới hạnkhu vựcRập).
  • Agriculturist (danh từ): Người làm nông nghiệp (từ mang tính học thuật, trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Egyptian peasant: nông dân Ai Cập.
  • Agricultural laborer: người lao động nông nghiệp.
Lưu ý
  • "Fellah" một từ nguồn gốc từ tiếngRập (فلاح - ). Trong tiếng Anh, mang sắc thái chuyên ngành hoặc lịch sử, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
fellah

A fellah plows a field with a pair of oxen at sunrise.

danh từ, số nhiều fellaheen, fellahs
  1. người nông dân Ai-cập

Từ gần giống

Từ chứa "fellah"