fell

/fel/ Cách viết khác : (fall) /fɔ:l/
danh từ
  1. da lông (của thú vật)
  2. da người
  3. mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
    • fell of hair
      đầu tóc rối
  4. đồi đá (dùng trong tên đất)
  5. vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
  6. sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
  7. mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
  8. sự khâu viền
ngoại động từ
  1. đấm ngâ, đánh ngã
  2. đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
  3. khâu viền
tính từ, (thơ ca)
  1. ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
  2. huỷ diệt, gây chết chóc
thời quá khứ của fall

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

fell
A lumberjack uses an axe to fell a tall pine tree.