femelle

tính từ
  1. cái
    • Souris femelle
      chuột nhắt cái
    • Fleur femelle
      hoa cái
    • Un démon femelle
      (thân, nghĩa xấu) một con quỷ cái
    • Tuyau femelle
      (kỹ thuật) ống cái
danh từ giống cái
  1. con (vật) cái
  2. (thân mật, nghĩa xấu) đàn bà, con mụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

femelle
Une souris femelle nourrit ses petits dans un nid.