erratic

/i'rætik/
tính từ
  1. thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
  2. (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
    • erratic blocks
      (địa ,địa chất) đá tảng lang thang

Idioms

  • erratic driving
    sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "erratic"

Từ có nhắc đến "erratic"

erratic
The old car's erratic engine made the trip difficult.