quicksilver

/'kwik,silvə/
Học thuật
Thân thiện
quicksilver

The scientist carefully handles a vial of quicksilver.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thủy ngân: Một nguyên tố kim loại nặng, màu bạc, rất độc kim loại duy nhấtthể lỏng trong điều kiện nhiệt độ phòng thông thường.
    • Tính hiếu động, tính hoạt bát nhanh nhẹn (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả một tính cách hay trạng thái dễ thay đổi, sống động khó nắm bắt.
  2. Tính từ:

    • Hay thay đổi, khó đoán, linh hoạt: Miêu tả một người, tính cách, hoặc tình huống dễ dàng nhanh chóng thay đổi, giống như tính chất lỏng di động của thủy ngân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • The old thermometer contained quicksilver, which is now known to be hazardous. (Chiếc nhiệt kế chứa thủy ngân, thứ ngày nay được biết đến nguy hiểm.)
    • Scientists handle quicksilver with extreme care in the laboratory. (Các nhà khoa học xử lý thủy ngân với sự cẩn thận tối đa trong phòng thí nghiệm.)
  • Danh từ/Tính từ (nghĩa bóng):

    • Her quicksilver mind could grasp complex concepts in an instant. (Trí óc linh hoạt như thủy ngân của ấy có thể nắm bắt các khái niệm phức tạp trong chớp mắt.)
    • The mood of the crowd was quicksilver, shifting from joy to anger in minutes. (Tâm trạng của đám đông thay đổi nhanh như chớp, chuyển từ vui sang giận chỉ trong vài phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have quicksilver in one's veins": rất hiếu động, hoạt bát nhanh nhẹn; máu chảy nhanh, không thể ngồi yên.
    • The young dancer seemed to have quicksilver in her veins, always moving with incredible energy. ( công trẻ dường như thủy ngân trong huyết quản, luôn luôn chuyển động với năng lượng đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Mercurial (adj): Đây từ gốc Latin (mercurius) cùng chỉ thủy ngân thần Mercury, mang nghĩa tương tự "quicksilver" khi dùng làm tính từ: thất thường, nhanh nhẹn, khó đoán.
    • He was known for his mercurial temperament. (Anh ta nổi tiếng với tính khí thất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thủy ngân): Mercury (tên nguyên tố hóa học: Hg).
  • Tính từ (tính cách): Volatile (thất thường), erratic (thất thường, không ổn định), fickle (hay thay đổi), agile (nhanh nhẹn).
Thành ngữ liên quan
  • Quicksilver wit: Trí thông minh sắc sảo phản ứng nhanh như chớp.
    • The comedian was famous for his quicksilver wit and ability to improvise. (Danh hài nổi tiếng với trí thông minh sắc sảo khả năng ứng biến.)
quicksilver

The scientist carefully handles a vial of quicksilver.

danh từ
  1. thuỷ ngân
  2. (nghĩa bóng) tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn
    • to have quicksilver in one's veins
      rất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn
ngoại động từ
  1. tráng thuỷ (gương)

Từ tương tự

Từ gần giống