quicksilver

/'kwik,silvə/
danh từ
  1. thuỷ ngân
  2. (nghĩa bóng) tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn
    • to have quicksilver in one's veins
      rất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn
ngoại động từ
  1. tráng thuỷ (gương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

quicksilver
The scientist carefully handles a vial of quicksilver.