figurative

/'figjurətiv/
tính từ
  1. bóng; bóng bảy
    • in a figurative sense
      theo nghĩa bóng
    • a figurative style
      lối văn bóng bảy
    • a figurative writer
      nhà văn bóng bảy, nhà văn hay dùng hình tượng
  2. biểu hiện, tượng trưng
  3. tạo hình, bằng tranh ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "figurative"

figurative
A poet uses figurative language to describe the sunrise.