fission

/'fiʃn/
danh từ giống cái
  1. (vậthọc) sự phân hạt nhân, sự phân hạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fission"

fission
La fission nucléaire libère une grande quantité d'énergie.