fusion

/'fju:ʤn/
danh từ giống cái
  1. sự nóng chảy
    • Point de fusion
      độ nóng chảy
    • Métal en fusion
      kim loại nóng chảy
  2. sự phối hợp, sự hợp; sự hợp nhất
    • Fusion des noyaux des gamètes
      (sinh vật học; sinhhọc) sự phối hợp nhân giao tử
    • Fusion des atomes légers
      (vậthọc) sự hợp nguyên tử nhẹ
    • Fusion de deux sociétés
      sự hợp nhất hai hội
    • Fusion de deux partis
      sự hợp nhất hai đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "fusion"

fusion
Le métal en fusion coule dans un moule.