fissure

/'fiʃə/
danh từ giống cái
  1. đường nứt
    • Fissure d'un mur
      đường nứttường
    • Fissure anale
      (giải phẫu) đường nứt hậu môn
    • Une fissure dans l'amitié
      (nghĩa bóng) một rạn nứt trong tình bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fissure"

Từ có nhắc đến "fissure"

fissure
Le maçon examine une fissure dans le mur de briques.