fixation

/fik'seiʃn/
Học thuật
Thân thiện
fixation

A scientist performs tissue fixation in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cố định, sự gắn chặt: Hành động làm cho một thứ đó được giữ chắc chắn, ổn định tại một vị trí hoặc trong một trạng thái.
    • Sự ám ảnh, sự bận tâm quá mức: Một trạng thái tâm lý trong đó suy nghĩ hoặc sự chú ý của một người bị chi phối một cách không lành mạnh bởi một ý tưởng, một người, hoặc một vật cụ thể.
    • Sự bảo tồn làm cứng mẫu vật: (Trong sinh học, mô học) Quá trình xử lý bảo quản một mẫu để giữ nguyên cấu trúc của như khi còn sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fixation of the shelf to the wall required strong screws. (Việc cố định giá sách vào tường đòi hỏi những con ốc vít chắc chắn.)
    • He has a strange fixation on collecting old keys. (Anh ta một sự ám ảnh kỳ lạ với việc sưu tầm chìa khóa .)
    • Microscope slides are prepared through a process of fixation and staining. (Các lam kính hiển vi được chuẩn bị thông qua quá trình cố định nhuộm màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fixation point": (Trong tâm lý học, quang học) Điểm mắt tập trung nhìn vào.

    • During the eye test, you must keep your gaze on the fixation point. (Trong khi kiểm tra mắt, bạn phải giữ ánh nhìn vào điểm cố định.)
  • "Carbon fixation": (Trong sinh học) Quá trình chuyển đổi carbon vô cơ (như CO2) thành các hợp chất hữu cơ bởi các sinh vật sống, chẳng hạn như thực vật trong quang hợp.

    • Photosynthesis is a key process for carbon fixation. (Quang hợp một quá trình then chốt cho sự cố định carbon.)
Biến thể từ gần giống
  • Fix (động từ): Sửa chữa, cố định, gắn chặt.

    • I need to fix this broken chair. (Tôi cần sửa cái ghế hỏng này.)
  • Fixed (tính từ): Được cố định, cố định, bất di bất dịch.

    • The meeting is at a fixed time every week. (Cuộc họp diễn ra vào một giờ cố định mỗi tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Obsession: Sự ám ảnh.
  • Preoccupation: Sự bận tâm, sự chiếm tâm trí.
  • Attachment: Sự gắn bó, sự đính kèm.
  • Fastening: Sự buộc chặt, sự gắn chặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "fixation". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "fix".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "fixation".)

fixation

A scientist performs tissue fixation in the laboratory.

danh từ
  1. sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại
  2. sự ngưng kết, sự đông lại
  3. sự hâm (màu...); sự cố định lại
  4. sự ấn định, sự quy định
  5. sự ngừng phát triển trí óc

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống