fixity

/'fiksiti/
danh từ
  1. sự cố định, sự bất động
  2. sự chăm chú
    • fixity of look
      cái nhìn chăm chú
  3. tính ổn định, tính thường trực
  4. (vật ) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "fixity"

fixity
The scientist questioned the fixity of species in his research.