fixture

/'fikstʃə/
danh từ
  1. vật cố định, đồ đạc đặtchỗ cố định
  2. (số nhiều) (pháp ) đồ đạc cố định (về mặt pháp coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)
    • all the looking-glasses in the house are fixtures
      tất cả những tấm gương trong toà nhà đều những đồ đạc cố định
  3. (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ
    • he seems to be a fixture
      hình như muốn ra đó
  4. (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fixture"

fixture
The old brass light fixture hangs above the dining table.