fléau

danh từ giống đực
  1. cái néo (để đập lúa)
  2. đòn cân
  3. đòn gánh
  4. (nghĩa bóng) tai họa
    • Le fléau de la guerre
      tai họa chiến tranh
    • Le calomniateur est un vrai fléau dans la société
      kẻ vu khống thực là một tai họa cho xã hội
    • fléau d'armes
      (sử học) đòn đập (vũ khí)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fléau
Le fermier utilise un fléau pour battre le blé.