flou

tính từ
  1. mờ, lờ mờ
    • Un dessin flou
      bức vẽ mờ
    • Pensée floue
      tư tưởng lờ mờ
  2. không sít người (áo); không thành kiểu rõ rệt (bộ tóc)
danh từ giống đực
  1. vẻ mờ
    • Flou artistique
      mờ nghệ thuật
phó từ
  1. mờ
    • C'est peint trop flou !
      vẽ mờ quá!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "flou"

flou
Un artiste dessine un paysage avec des contours flous.