file

/fail/
danh từ giống cái
  1. hàng, dãy (theo chiều dọc)
    • Une file de voitures
      một dãy xe
    • à la file
      theo hàng dọc
    • Boire trois verres à la file
      lần lượt uống ba cốc
    • à la file indienne
      theo hàng một
    • chef de file
      người đứng đầu
    • en file
      theo hàng dọc
    • Fil.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

file
Une file de voitures attend au feu rouge.