velu

tính từ
  1. lông, đầy lông; lông lá
    • Bras velu
      cánh tay lông lá
    • Fruit velu
      quả lông
    • pierre velue
      đá chưa đẽo
danh từ giống đực
  1. phần lông, mặt lông
    • Le velu d'une feuille
      mặt lông của
  2. sự lông
    • Le velu du lapin
      sự lông của con thỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "velu"

velu
Le chat velu se repose sur le tapis.