flanquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Quân sự) Bảo vệ sườn (một đạo quân): Hành động bố trí lực lượng để che chở, bảo vệ hai bên sườn của một đơn vị quân đội chính.
    • (Quân sự) Xây (công sự) vào bên sườn: Hành động xây dựng các công trình phòng thủ (như cốt, ụ súng) ở hai bên sườn của một vị trí chính.
    • Kèm, đi kèm, đặt hai bên: Hành động đặt một người hoặc vậtmột hoặc hai bên của một người/vật trung tâm, thường với mục đích hộ tống, trang trí hoặc canh giữ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'armée a décidé de flanquer la colonne principale avec de la cavalerie. (Quân đội quyết định bảo vệ sườn cho đội hình chính bằng kỵ binh.)
    • Les ingénieurs ont flanqué le fort de deux bastions. (Các kỹ đã xây công sự vào bên sườn pháo đài bằng hai pháo đài nhỏ.)
    • Deux chandeliers flanquaient une cassolette. (Hai cây nến kèm/ hai bên một cái lư hương.)
    • Policiers qui flanquent le voleur. (Cảnh sát đi kèm theo tên ăn trộm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flanquer à la porte" (thông tục): Đuổi ai đó ra khỏi cửa một cách thô bạo hoặc đột ngột.
    • Il a été flanqué à la porte après la dispute. (Hắn ta bị tống cổ ra khỏi cửa sau cuộc cãi vã.)
  • "Flanquer une gifle/une correction" (thông tục): Tặng cho ai một cái tát hoặc một trận đòn.
    • Il a eu envie de lui flanquer une gifle. (Hắn ta muốn tặng cho ấy một cái tát.)
Biến thể từ gần giống
  • Flanquement (danh từ giống đực): Hành động bảo vệ sườn hoặc kèm theo.
  • Flanqueur (danh từ giống đực): Người đi kèm, người bảo vệ bên sườn.
Từ đồng nghĩa
  • Accompagner: Đi kèm, hộ tống.
  • Escorter: Hộ tống.
  • Protéger: Bảo vệ.
  • Encadrer: Bao quanh, đi kèm hai bên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào ngoài các cách dùng nâng cao đã liệt kêtrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "flanquer" một cách độc lập ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu.)

ngoại động từ
  1. (quân sự) bảo vệ sườn (một đạo quân)
  2. (quân sự) xây (công sự) vào bên sườn
  3. kèm
    • Deux chandeliers flanquaient une cassolette
      hai cây nến kèm hai bên một cái lư hương
    • Policiers qui flanquent le voleur
      cảnh sát đi kèm theo tên ăn trộm