flanquer

ngoại động từ
  1. (quân sự) bảo vệ sườn (một đạo quân)
  2. (quân sự) xây (công sự) vào bên sườn
  3. kèm
    • Deux chandeliers flanquaient une cassolette
      hai cây nến kèm hai bên một cái lư hương
    • Policiers qui flanquent le voleur
      cảnh sát đi kèm theo tên ăn trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "flanquer"