flatten

/'flætn/
ngoại động từ
  1. dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
  2. đánh ngã sóng soài
nội động từ
  1. trở nên phẳng bẹt
  2. trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
    • storm has flattened
      bâo đã ngớt
  3. bay hơi, bay mùi, hả
    • this beer has flattened
      bia đã hả hơi

Idioms

  • to flatten out
    trải ra, trải phẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "flatten"

Từ có nhắc đến "flatten"

flatten
The conductor asked the musicians to flatten the third note in the passage.