flossy
/flossy/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mịn, mượt như sồi (tơ): Có kết cấu mềm mại, nhẹ và mịn, giống như sợi tơ lụa hoặc bông gòn.
- (Tiếng lóng Mỹ) Loè loẹt, hào nhoáng: Dùng để miêu tả phong cách ăn mặc hoặc ngoại hình quá mức bắt mắt, nổi bật, thường với ý nghĩa hơi phô trương hoặc thiếu tinh tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The kitten had a flossy coat that was pleasant to touch. (Chú mèo con có bộ lông mịn mượt rất dễ chịu khi chạm vào.)
- He showed up at the party in a flossy new suit, trying to impress everyone. (Anh ta xuất hiện ở bữa tiệc trong bộ vest mới loè loẹt, cố gắng gây ấn tượng với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Flossy" trong tiếng lóng đô thị Mỹ đương đại đôi khi được dùng để chỉ sự sang trọng, đắt tiền hoặc phong cách, nhưng vẫn giữ sắc thái nổi bật, bắt mắt.
- She pulled up in a flossy car with shiny rims. (Cô ấy lái tới trong một chiếc xe hào nhoáng với vành xe sáng bóng.)
Biến thể và từ gần giống
- Floss (danh từ): Chỉ sợi tơ, sợi bóng hoặc chỉ nha khoa.
- Flossily (trạng từ): Một cách loè loẹt, hào nhoáng.
Từ đồng nghĩa
- Mịn, mượt: Silky (như lụa), downy (như lông tơ), soft (mềm mại).
- Loè loẹt, hào nhoáng: Flashy (sặc sỡ), showy (phô trương), gaudy (lòe loẹt, sặc sỡ một cách rẻ tiền).
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "flossy".
tính từ
- như sồi
- mịn, mượt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹt; cô gái lẳng lơ
- cô gái