downy

/'dauni/
tính từ
  1. (thuộc) vùng đồi; giống vùng đồi
  2. (thuộc) cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô
tính từ
  1. (thuộc) lông ; phủ đầy lông ; như lông
  2. (từ lóng) láu cá, tinh khôn
    • a downy bird
      thằng cha láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

downy
A downy chick rests in a cozy nest.