foin

danh từ giống đực
  1. cỏ khô (để súc vật ăn)
    • Meule de foin
      đụn cỏ khô
  2. cỏ chăn nuôi
  3. lông đế hoa actisô
    • avoir du foin dans ses bottes
      xem botte
    • bête à manger du foin
      xem bête
    • faire ses foins
      kiếm lợi lộc
    • faire du foin
      (thông tục) làm ồn ào, làm ầm ĩ; phản đối
    • rhume des foins
      xem rhume

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "foin"

Từ có nhắc đến "foin"

foin
Le fermier transporte une botte de foin dans son champ.