vin

danh từ giống đực
  1. rượu vang, rượu nho
    • Vin doux/gazéifié
      rượu vang dịu/ ga
    • Vin sec
      rượu vang khô, rượu vang không pha
    • Vin mousseux
      rượu vang bọt
  2. rượu
    • Vin de fruits
      rượu quả
    • Vin de quinquina
      rượu canh ki na
  3. sự say rượu
    • Avoir le vin triste
      say rượu ỉu xìu
    • à bon vin, point d'enseigne
      hữu xạ tự nhiên hương
    • chaque vin a sa lie
      việc gì cũngmặt trái
    • entre deux vins
      xem entre
    • mettre de l'eau dans son vin
      xem eau
    • pointe de vin
      sự chếch choáng say
    • porter mal son vin
      uống rượu làm càn
    • quand le vin est tiré, il faut le boire
      đã trót phải trét
    • vin à faire danser les chèvres
      xem chèvre
    • vin d'honneur
      tiệc rượu mừng
    • Vain, vingt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

vin
Un couple déguste un verre de vin rouge au restaurant.