foireux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (thô tục):

    • Bị ỉa chảy; bê bết cứt: Dùng để mô tả tình trạng của một người hoặc vật bị dính phân do tiêu chảy.
    • Sợ sệt, nhút nhát (thân mật): Dùng để chỉ một người hay lo sợ, thiếu can đảm.
    • Tồi tệ, thất bại thảm hại (thân mật): Dùng để mô tả một thứ đó rất kém chất lượng hoặc thất bại hoàn toàn.
  2. Danh từ giống đực (thô tục):

    • Người bị ỉa chảy: Chỉ người đang mắc chứng tiêu chảy.
    • Kẻ nhát gan (thân mật): Chỉ người nhút nhát, hay sợ hãi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce bébé est foireux, il faut le changer. (Đứa bé này bê bết cứt rồi, phải thay cho thôi.)
    • Ne sois pas foireux, vas-y ! (Đừng nhút nhát thế, cứ làm đi!)
    • La fête était complètement foireuse. (Bữa tiệc đó tồi tệ hoàn toàn.)
  • Danh từ:

    • Ce foireux a encore eu peur de tout. (Tên nhát gan đó lại sợ hết mọi thứ rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này tính chất thô tục rất mạnh khi dùng với nghĩa liên quan đến phân. Cần thận trọng khi sử dụng.
  • Trong ngữ cảnh thân mật, giữa bạn bè, thường được dùng với nghĩa bóng là "tồi", "dở" hoặc "nhát" hơn là nghĩa đen.
Biến thể từ gần giống
  • Foirer (động từ, thô tục): Làm hỏng, thất bại thảm hại.
    • J'ai complètement foiré mon examen. (Tôi đã làm hỏng bài thi của mình một cách thảm hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Diarrhéique (tính từ, y học): Bị tiêu chảy (trung lập, lịch sự hơn).
  • Peur (danh từ): Sự sợ hãi.
  • Nul (tính từ, thân mật): Tồi, dở.
  • Lâche (tính từ/danh từ): Hèn nhát, kẻ hèn nhát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Foirer sa journée/affaire (thô tục): Làm hỏng cả ngày/việc của mình.
    • Avec cette pluie, on a foiré notre pique-nique. (Với trời mưa thế này, chúng tôi đã làm hỏng buổi dã ngoại rồi.)
tính từ
  1. (thô tục) ỉa chảy; bê bết cứt
    • Enfant foireux
      đứa bé ỉa chảy
  2. (thân mật) sợ sệt, nhút nhát
  3. (thân mật) thất bại thảm hại
    • Film foireux
      cuốn phim thất bại thảm hại
danh từ giống đực
  1. (thô tục) người ta ỉa chảy
  2. (thân mật) kẻ nhát gan