foireux

tính từ
  1. (thô tục) ỉa chảy; bê bết cứt
    • Enfant foireux
      đứa bé ỉa chảy
  2. (thân mật) sợ sệt, nhút nhát
  3. (thân mật) thất bại thảm hại
    • Film foireux
      cuốn phim thất bại thảm hại
danh từ giống đực
  1. (thô tục) người ta ỉa chảy
  2. (thân mật) kẻ nhát gan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống