fonctions

danh từ giống đực
  1. đáy
    • Le fond d'un puits
      đáy giếng
    • Le fond du coeur
      đáy lòng
  2. phần dính đáy, một ít (thường un fond de)
    • Un fond de verre
      chút ít rượu (vừa dính đáy)
  3. chỗ sâu nhất, chỗ trong cùng
    • Le fond d'une région
      chỗ sâu nhất trong vùng
    • Le fond d'une boutique
      chỗ trong cùng một cửa hàng
  4. chiều sâu
    • La sonde indique vingt mètres de fond
      máy dò chỉ chiều sâu 20 mét
  5. bề sâu
    • Aller jusqu'au fond des choses
      đi vào tận bề sâu của sự việc
  6. bản chất, cái cơ bản
    • Le fond du caractère
      bản chất của tính tình
  7. nền, phông
    • Le fond d'un tableau
      nền của một bức tranh
  8. (sân khấu) cảnh phông
  9. nội dung
    • Le fond et la forme
      nội dung hình thức
  10. (thể dục thể thao) sự dai sức
    • Avoir du fond
      dai sức
    • à fond
      đến cùng, thấu đáo
    • aller au fond
      (hàng hải) chìm
    • article de fond
      bài xã luận (báo)
    • au fond; dans le fond
      thực ra
    • courir à fond de train
      chạy ba chân bốn cẳng
    • de fond en comble
      từ đầu đến cuối, toàn bộ
    • être à fond de cale
      (thông tục) cạn tiền
    • faire fond sur
      tin vào, tín nhiệm
    • le fin fond
      chỗ cùng kiệt
    • le fond du sac
      tư tưởng thầm kín
    • pousser du fond
      đẩy sào (thuyền)
    • Fonds, fonts.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm