fonds

danh từ giống đực
  1. đất đai, ruộng đất; sản nghiệp
  2. vốn; quỹ; tài sản
    • Fonds de circulation
      vốn lưu thông
    • Fonds social
      quỹ xã hội
    • Il y a là un fonds très riche que les historiens devraient exploiter
      đấy có một cái vốn rất dồi dào các nhà sử học cần khai thác
    • Fonds fixes
      tài sản cố định
  3. (số nhiều) tiền mặt; số tiền
    • Dépôts de fonds à une banque
      tiền gửi ngân hàng
  4. kho sách, vốn sách (ở thư viện)
  5. (từ , nghĩa ) như fonds
  6. ! être en fonds
  7. tiền
    • les fonds sont bas
      cạn tiền
    • prêter à fonds perdu
      cho vay mất toi
    • Fond, fonts.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "fonds"

fonds
Un homme dépose des fonds à la banque.