foolery

/'fu:ləri/
danh từ
  1. sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc
  2. trò hề, trò khôi hài
  3. lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "foolery"

foolery
The children's foolery made the whole class laugh.