craziness

/'kreizinis/
danh từ
  1. sự quá say mê
  2. sự mất trí, sự điên dại
  3. tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu ...)
  4. tình trạng ốm yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

craziness
The children's game was full of laughter and harmless craziness.