lunacy

/'lu:nəsi/
danh từ
  1. tình trạng điên rồ, tình trạng mất trí
  2. hành động điên rồ, cử chỉ điên dại; ý nghĩ rồ dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lunacy
The full moon is often associated with lunacy in old stories.