forfeit

/'fɔ:fit/
danh từ
  1. tiền phạt, tiền bồi thường
  2. vật bị mất, vật bị thiệt ( lỗi...)
  3. (như) forfeiture
tính từ
  1. bị mất, bị thiệt ( lỗi...)
    • his money was forfeit
      bị mất một số tiền
ngoại động từ
  1. để mất, mất quyền
    • to forfeit someone's esteem
      mất lòng quý trọng của ai
    • to forfeit hapiness
      mất hạnh phúc
  2. bị tước, bị thiệt, phải trả giá
    • to forfeit one's driving licence
      bị tước bỏ bằng lái xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "forfeit"

forfeit
He had to forfeit his prize because he broke the rules.