waive

/weiv/
Học thuật
Thân thiện
waive

The defendant chose to waive his right to a jury trial.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Từ bỏ, khước từ một cách chính thức: Hành động tự nguyện ý thức từ bỏ một quyền lợi, yêu cầu, hoặc đặc ân nào đó. Nghĩa này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp hoặc chính thức.
    • Miễn, bỏ qua (một quy định, điều kiện): Hành động quyết định không áp dụng hoặc không yêu cầu một điều đó lẽ ra bắt buộc.
dụ sử dụng
  • (Bị cáo quyết định từ bỏ quyền được xét xử bởi bồi thẩm đoàn.)
  • (Trường đại học có thể miễn lệ phí đăng ký cho sinh viên hoàn cảnh khó khăn.)
  • ( ấy đã từ bỏ yêu cầu của mình đối với tài sản thừa kế để nhường cho em gái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to waive aside": gạt bỏ, bỏ qua (một ý kiến, lời đề nghị) một cách không thương lượng.
    • He waived aside all our objections and proceeded with the plan. (Anh ta gạt bỏ mọi phản đối của chúng tôi tiếp tục với kế hoạch.)
  • "to waive a privilege": khước từ một đặc quyền.
    • The diplomat waived his diplomatic privilege to stand trial. (Nhà ngoại giao đã khước từ đặc quyền ngoại giao của mình để ra hầu tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Waiver (danh từ): Văn bản hoặc hành động từ bỏ quyền lợi một cách chính thức.
    • You must sign a liability waiver before participating. (Bạn phải vào một văn bản miễn trừ trách nhiệm trước khi tham gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Relinquish: Từ bỏ, buông bỏ (quyền lợi, quyền sở hữu).
  • Forgo/Forego: Kiêng, nhịn, tự nguyện không nhận lấy.
  • Renounce: Từ bỏ một cách long trọng, công khai (thường dùng cho chức vụ, tín ngưỡng).
Từ trái nghĩa
  • Assert: Khẳng định, yêu sách (quyền lợi).
  • Claim: Đòi hỏi, yêu cầu (quyền lợi).
  • Insist on: Khăng khăng, nài nỉ (về một điều kiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Waive through: Cho phép (ai/cái ) đi qua hoặc được chấp thuận một cách nhanh chóng không kiểm tra kỹ lưỡng.
    • Due to his diplomatic status, they waived him through customs. (Do địa vị ngoại giao của ông ấy, họ đã cho phép ông thông quan không kiểm tra.)
waive

The defendant chose to waive his right to a jury trial.

ngoại động từ
  1. (pháp ) bỏ, từ bỏ, khước từ
    • to waive a right
      từ bỏ quyền lợi
    • to waive a privilege
      khước từ một đặc quyền

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "waive"