foulée

danh từ giống cái
  1. vết chân (của thú vật)
  2. cách nhấn bước (khi chạy)
    • Courir d'une foulée souple
      chạy nhấn bước nhẹ nhàng
  3. bước chạy; bước chân
    • Courir à grandes foulée
      chạy bước dài
  4. mẻ da thuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

foulée
Le coureur avance à grandes foulées sur la piste.