foule

danh từ giống cái
  1. đám đông
    • Fendre la foule
      rẽ đám đông
  2. quần chúng
    • La voix de la foule
      tiếng nói quần chúng
  3. đám, loạt, đống
    • Une foule de faits
      một loạt sự kiện
    • Une foule de visiteurs
      một đám khách
    • Un foule de travaux
      một đống việc
    • en foule
      nhiều, thành đám đông, lũ lượt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

foule
Une foule de gens attendent devant le musée.