folie

danh từ giống cái
  1. chứng điên
    • Atteint de folie
      mắc chứng điên
  2. sự điên rồ; hành động điên rồ, lời nói điên rồ
    • Vous n'aurez pas la folie de faire cela
      hẳn anh không điên rồ làm điều đó
    • Folies de jeunesse
      những điều điên rồ của tuổi trẻ
  3. sự ham mê
    • Folie des antiquités
      sự ham mê đồ cổ
  4. sự chi tiêu quá đáng
    • Vous avez fait une folie en nous offrant ce cadeau
      anh đã chi tiêu quá đáng để cho chúng tôi món quà này
  5. hành động vui nhộn; lời nói vui nhộn
    • Dire des folies
      nói những lời vui nhộn
    • Les folies des enfants
      những thói vui nhộn của trẻ nhỏ
    • à la folie
      say đắm, mê say
    • Aimer à la folie
      yêu say đắm
    • bête en folie
      (thân mật) con vật động hớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "folie"

folie
Une personne atteinte de folie regarde fixement par la fenêtre.