fountain

/'fauntin/
danh từ
  1. suối nước, nguồn sông
  2. vòi nước, vòi phun (công viên)
  3. máy nước
  4. bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy)
  5. (nghĩa bóng) nguồn
    • the fountain of truth
      nguồn chân lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fountain"

fountain
A child tosses a coin into the fountain.