fourme

Học thuật
Thân thiện
fourme

La fourme est un fromage cylindrique à pâte persillée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Pho mát Fuôcmơ: Một loại pho mát Pháp nguồn gốc từ vùng Auvergne, được làm từ sữa , vỏ màu xám xanh ruột màu trắng ngà, thường hình trụ cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La fourme d'Ambert est une appellation d'origine protégée. (Pho mát Fuôcmơ Ambert là một chỉ dẫn địađược bảo hộ.)
    • J'ai acheté un morceau de fourme au marché. (Tôi đã mua một miếng pho mát Fuôcmơ ở chợ.)
    • Cette fourme a un goût très doux et crémeux. (Miếng pho mát Fuôcmơ này có vị rất dịu béo ngậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fourme de...": Dùng để chỉ loại pho mát Fuôcmơ từ một địa phương cụ thể, thườngtên gọi được bảo hộ.
    • La fourme de Montbrison est également très réputée. (Pho mát Fuôcmơ Montbrison cũng rất nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fourmage (danh từ giống đực, cổ): Một từ cổ đồng nghĩa với "fromage" (pho mát).
  • Fromage (danh từ giống đực): Pho mát (từ thông dụng chung).
Từ đồng nghĩa
  • Fromage bleu d'Auvergne: Pho mát xanh vùng Auvergne (chỉ chung các loại pho mát xanh của vùng, trong đó Fourme d'Ambert).
fourme

La fourme est un fromage cylindrique à pâte persillée.

danh từ giống cái
  1. pho mát fuôcmơ